Chia động từ Tobe trong tiếng Anh ở những thì cơ bản dễ nhớ | Vieclam116.vn

Giáo Dục 0 lượt xem

1. Động từ tobe là gì?

Động từ tobe được sử dụng trong các câu tiếng Anh với những nghĩa cơ bản sau:

STT

Ý nghĩa của động từ tobe

Ví dụ

Đầu tiên

O: trong trường hợp của động từ tobe nó có nghĩa là “đến” thường được dùng trong câu để biểu thị hành động, tên gọi, .. một người hoặc một sự vật.

Fauga: Tobe + N / Adj

Ông là một giáo viên. (Cô ấy là giáo viên)

Anh ấy là Bạn bè (Tên anh ấy là Bạn bè)

2

Thì: Động từ tobe có nghĩa là “bởi vì” được sử dụng để mô tả ý nghĩa và tính chất của sự vật.

Fauga: Be + Adj

Cô ấy đẹp. (She’s pretty = xinh đẹp).

3

Ngồi: Động từ tobe có nghĩa là “ngồi” khi có một từ đằng sau nó.

Fauga: Be + Adv / prep

Chúng tôi ở đây. (Chúng tôi ở đây)

4

Well, well: Động từ tobe được sử dụng trong câu bị động với nghĩa “be, be”.

Fauga: Tobe + V (p2)

Xe của tôi bị hỏng. (Xe của tôi bị hỏng)

5

Are: Động từ tobe được sử dụng với nghĩa “trở thành” trong câu liên tục

Cô ấy đang nấu bữa tối ngay bây giờ. (Cô ấy đang ăn tối)

2. Vai trò của động từ tobe

Động từ tobe trong tiếng Anh có hai chức năng chính là động từ chính trong câu và động từ phụ. Cụ thể, ở mỗi vai trò, chúng ta hãy cùng tìm hiểu xem động từ to be được cấu tạo như thế nào nhé.

2.1. Tobe là động từ chính

Trong các cấu trúc thì hiện tại đơn, quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành, tương lai đơn giản, tương lai gần, động từ tobe được dùng làm động từ chính trong câu.

Ví dụ:

  • Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi. (Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi)

  • Chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua. (Chúng tôi đã đi chơi ngày hôm qua)

  • Họ đã là bạn của nhau trong 20 năm. (Họ đã là bạn được 20 năm)

2.2. Tobe như một động từ phụ

Động từ tobe đóng vai trò là động từ bổ trợ trong câu khi nó ở thứ tự trong các câu thì tiếp diễn như hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn.

READ  Nghề phiên dịch là gì? Những công việc phổ biến trong ngành phiên dịch | Vieclam116.vn

veape tobe

Ví dụ:

  • Nghe nhạc. (Cô ấy đang nghe nhạc)

  • Cô ấy đang học tập chăm chỉ cho kỳ thi. (Cô ấy đang học chăm chỉ cho kỳ thi)

  • Anh ấy ở nhà lúc 3 giờ chiều hôm qua. (Anh ấy đã về nhà lúc 3 giờ chiều hôm qua.)

Động từ tobe đóng vai trò như một trợ từ khi luôn đứng trong câu bị động.

Ví dụ:

  • Cửa đã bị khóa trước khi anh đến. (Cửa bị khóa trước khi đến)

  • Cuốn sách được viết bởi một nhà văn Pháp. (Sách do một tác giả người Pháp viết)

Trong trường hợp động từ tobe được dùng làm động từ nối thì động từ tobe cũng đóng vai trò là động từ phụ.

Ví dụ:

3. Động từ tobe trong tiếng Anh

Đối với mỗi thì trong tiếng Anh, động từ tobe sẽ có một ý nghĩa riêng, cụ thể là:

3.1. Tobe ngay bây giờ một cách dễ dàng

veape tobe

Ở dạng đơn giản nhất, động từ tobe có ba dạng chính: am, is, are. Động từ tobe “am” được sử dụng trong cùng ngữ cảnh “tôi”.

Tôi cũng lùn như tôi.

Động từ “o” được sử dụng ở ngôi thứ nhất số ít, bao gồm “anh ấy, anh ấy, cô ấy” và các danh từ số ít khác.

Viết tắt: He = she

He = anh ấy

The = Nó

Động từ tobe “are” được sử dụng trong một danh từ số như một chủ ngữ.

Viết tắt: You = Bạn

We = chúng tôi

Họ = họ

Phép đo của động từ tobe ở thì hiện tại đơn

Thời gian rảnh

Phép đo động từ tobe

Ví dụ

Đã được phê duyệt

S + is / am / are + N / Adj

Anh ấy là Minh. (Cô ấy tên là Minh)

Không tốt

S + is / am / are + N / Adj

Họ không lười biếng. (Họ không lười biếng)

tôi đoán

Is / Am / Are + S + N + Adj

Cố ấy là bạn gái của bạn? (Cố ấy là bạn gái của bạn?)

3.2. Quá khứ dễ dàng

Trong quá khứ, động từ tobe đã được sử dụng theo hai nghĩa cơ bản: “was, was”. Động từ tobe “was” được sử dụng trong một danh từ duy nhất làm chủ ngữ.

Ví dụ:

  • Tôi là giáo viên Trường Quốc tế. (Tôi là giáo viên tại một trường quốc tế)

  • Cô ấy rất đẹp khi còn là một thiếu niên. (Cô ấy rất đẹp khi cô ấy còn trẻ)

Động từ tobe “were” được sử dụng trong nhiều trường hợp chẳng hạn như they, we.

veape tobe

Ví dụ:

Cơ sở lý luận cho động từ tobe ở thì quá khứ đơn như sau:

Quá khứ dễ dàng

Lập kế hoạch

Ví dụ

Đã được phê duyệt

S + sa / sa + N / Adj

Họ đã đúng. (Họ đã đúng)

Không tốt

S + sa / sa no + N / Adj

Anh ấy không có nhà vào đêm qua. (Anh ấy đã không ở nhà vào đêm qua)

tôi đoán

Đã / Đã + S + N / Điều chỉnh

Hôm qua họ có nghỉ học không? (Họ có bỏ lớp ngày hôm qua không?)

READ  Phụ cấp lương là gì? Phụ cấp lương gồm những khoản tiền nào? | Vieclam116.vn

3.3. Động từ tobe đôi khi có thì khác

Đối với một số thời điểm còn lại trong tiếng Anh, động từ tobe được thể hiện ở dạng sau:

Cô ấy

Đã được phê duyệt

Không tốt

tôi đoán

Hoàn hảo

S + ua / ua + N / adj

S + ua / not + N / adj

Ua / Ua + S + na ..?

Tiếp tục đi

S + is / am / are + V-ing

S + o / am / e le + V-ing

O / Am / Are + S + V-ing?

Tiếp tục đi

S + sa / sa + V-ing

S + sa / sa le + V-ing

Sa / sa + S + V-ing?

Tương lai dễ dàng

S + sẽ là

S + will / shouldn’t + be

What is / What is + S +?

Tương lai gần

S + is / am / are + is + be

S + o / am / e le + will a

Am / Is / Are + matter + will + be

4. Vị trí của động từ tobe

Động từ tobe thường đứng trong một số trường hợp sau trong câu, chẳng hạn như:

4.1. Đứng trước danh từ

Động từ tobe thường đứng trước danh từ trong câu, thường với ý chỉ danh từ, chức năng, … một vật cụ thể.

Ví dụ:

4.2. Trước một bảng hiệu

Động từ tobe thường đứng trước phần mô tả trong câu để mô tả tính chất và tình trạng của sự vật, sự việc đặc biệt.

Ví dụ:

  • Con mèo rất dễ thương. (Con mèo thật dễ thương)

  • Anh ấy rất tốt. (Cô ấy rất tốt)

  • Ngôi nhà rất lớn. (Ngôi nhà rất rộng)

4.3. Đứng trước các cụm từ để chỉ thời gian và địa điểm

Động từ tobe có thể đứng trước các cụm từ để chỉ thời gian hoặc địa điểm, ví dụ:

Một số cụm từ chỉ thời gian và địa điểm trong tiếng Anh bao gồm:

Một số thuật ngữ địa điểm thường được sử dụng cùng với các thuật ngữ địa điểm, chẳng hạn như vào, đi, lên, xung quanh, quay lại, vào, lên, xuống, lên.

4.4. Đứng trước V (p2) ở giọng bị động

Trong câu bị động, động từ tobe thường đứng trước V (p2).

Ví dụ:

5. Một số từ và động từ tobe

Dưới đây là một số thành ngữ phổ biến mà chúng ta quen thuộc với động từ tobe:

veape tobe

1. Ở đâu đó: Đang bận làm việc gì đó.

2. Return: Trở lại

3. Circle / nhân: Khoanh vào đây.

4 / Be together: Đến nơi.

5. Get out: Hãy ra ngoài

6. Cho cho: Phấn đấu để đạt được

7. Be up: Nó xảy ra (cho các tiết lộ của tất cả các loại).

8. Bế mạc: Bế mạc (dành cho các show diễn các loại)

9. Finish with: Kết thúc, kết thúc một việc gì đó.

10. Xóa: Xóa / Hủy

11. Giám đốc: Kế hoạch là gì, việc gì phải thực hiện / Quyền lực để thực hiện là gì.

READ  Tuyển Quản Lý Siêu Thị Bách Hóa Xanh Tài Năng làm việc tại Công Ty Cổ Phần Thương Mại Bách Hóa Xanh | Vieclam116.vn

12. Đứng lên: Khung giờ / Hiển thị / Tăng, tăng.

13. Be back and: Quay lại.

14. Bên dưới: Viết.

15. To be after sth: Để cố gắng đạt được điều gì đó hoặc cố gắng hoàn thành điều gì đó.

16. To sb: Để cố gắng yêu cầu ai đó làm điều gì đó, bằng cách liên tục nói và ngắt lời người đó.

17. Do + be + adj / noun: Dùng để nhấn mạnh

18. Do not + be + Adj / Noun: Để khuyên nhủ hoặc hướng dẫn ai đó.

19. Khởi đầu tồi tệ: Cảm thấy tồi tệ khi bắt đầu.

20. Bị ốm: Bệnh tật, hay buồn nôn

21. Hãy như thế này: Vâng, hoàn toàn

22. Vừa vặn buộc chặt: Rất tức giận

23. Get used to something: Làm quen với điều gì đó

24. Đảm nhận vị trí: Có

25. Be it so: Ngay cả khi nó là sự thật

26. Đi bơi ở đâu đó: Rất nhiều

27. Một lực lượng phải được tính: Mạnh mẽ, mạnh mẽ.

28. Đi đúng hướng: Làm việc theo kế hoạch

29. Ở trong tình thế đỏ đen: Không đủ tiền để trang trải chi phí

30. Bankrupt: Phá sản, không còn tiền

31. Be in the black: Có nhiều thứ để đạt được hơn là chi tiêu

32. Đến muộn: Ngừng sử dụng

33. Để gia hạn: Để gia hạn

34. Ra khỏi rừng: Vượt qua tình huống khó khăn một cách an toàn

35. What will (only) be: Làm điều gì đó

36. Hãy xa một triệu dặm: Ở xa, cảm thấy xa

37. Đi nhầm chân: Một khởi đầu tồi tệ, một khởi đầu tồi tệ.

6. Bài tập về động từ tobe trong tiếng Anh

Nhiệm vụ 1: Chọn động từ thích hợp / am / are

1. Hôm nay trời lạnh.

2. Tôi đang về nhà bây giờ.

3. Họ Hàn Quốc.

4. Có một cái bút trên bàn làm việc.

5. Tên tôi là Nikita.

6. Chúng tôi đến từ Ukraine.

7. Bạn đúng.

8. Tôi không sao, cảm ơn bạn.

9. Clara và Steve ………… đã kết hôn.

10. Cô ấy là giáo viên tiếng Anh.

11. Cuốn sách này là cuốn sách của tôi.

12. Jane và Peter đã kết hôn ………….

13. Anh trai tôi đang ở đây bây giờ.

14. Nhiều người đến ngân hàng.

15. Chúng tôi sắp đến Anh.

16. Đó là ………… Thứ Hai này.

17. Tôi là thợ làm tóc.

18. Tên tôi là Alexander.

19. Có rất nhiều người trong lớp học này.

20. …………… Chị em Ane và Alice?

21.… đây có phải là xe của bạn không?

22. ………… Tôi có đang trên đường đến của bạn không?

23. ………… bạn hai mươi lăm tuổi?

24. Gia đình Smith có ly hôn không?

25. Đây có phải là chiếc xe đạp mới của bạn không?

26. Tôi là sinh viên.

27. Các giáo viên đang ở trong phòng.

28. Con mèo ………… trên bàn.

29. Con chó ở dưới gầm bàn.

30. Cuốn sách này là ………… rẻ.

Câu trả lời:

1. o

2. sáng

3. o

4. o

5. o

6. o

7. o

8. sáng

9. o

10. o

11. o

12. o

13. o

14. o

15. o

16. o

17. sáng

18. o

19. o

20. E

21. E

22. Am

23. E

24. E

25. E

26. sáng

27. o

28. o

29. o

30. o

Do đó, trên đây là toàn bộ kiến ​​thức cơ bản về động từ tobe trong tiếng Anh. Chúng tôi muốn bạn thưởng thức những nghiên cứu và chia sẻ của mình trên Vieclam123.vn.

>> Xem thêm:

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud