Come across là gì? Các cụm động từ đi với come trong t.Anh | Vieclam116.vn

Giáo Dục 0 lượt xem

Những gì được tìm thấy? Đây là một trong những cụm từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Vậy cụm từ này có nghĩa là gì và cách sử dụng nó như thế nào, hãy cùng Vieclam123.vn khám phá qua câu chuyện sau đây nhé.

1. Nó đến từ cái gì?

Cụm từ đến có nghĩa là một cơ hội, để nói, để xem điều gì đó, để gây ấn tượng. Bởi vì nó được sử dụng để nói khi được chào đón với một trường hợp khẩn cấp sau khi được tìm kiếm hoặc được sử dụng để nói về một sự kiện hoặc tai nạn.Những gì được tìm thấy?

Ví dụ:

  • Tôi nói với bạn bè của tôi khi tôi đi bộ xuống phố. (Tôi gặp bạn của tôi khi tôi đang đi bộ xuống phố.)

  • Anh ấy đến buổi họp tốt. (Anh ấy đã tạo ấn tượng tốt tại cuộc họp.

2. Các cụm từ thường đi cùng nhau

Động từ come (to) là một động từ phổ biến trong tiếng Anh. Có một số động từ đồng nghĩa với “come”, chẳng hạn như:

  • Arrival (v): sự đến

  • Appears (v): xuất hiện

  • Turn up (v): xuất hiện

  • Hiển thị khuôn mặt của bạn: hiển thị khuôn mặt của bạn

Dưới đây là tổng quan về các cụm từ tiếng Anh thông dụng và hiện tại.

  1. đến: nhận được bất ngờ (tiền hoặc tài sản), đặc biệt là khi nhận. (kiếm tiền, dự phòng)

  2. đến với nhau = to be together: đến nơi

  3. đến bằng cách: (một tin nhắn) gửi và nhận. (gửi hoặc nhận (tin nhắn)

  4. come out: (một sự việc) xuất hiện; để biết, để tiết lộ; phát hành hoặc xuất bản (chuyển đổi, xuất hiện, phát hành)

  5. rời khỏi: để lại một cảm giác, cảm xúc cá nhân, hoặc hậu quả sau khi làm một việc gì đó.

  6. đi kèm với: sản xuất (một cái gì đó), đặc biệt là khi bị ép buộc hoặc bị thách thức. (để sản xuất, chế tạo, sản xuất một thứ gì đó)

  7. come with: đến với

  8. đến: đến một nơi, di chuyển từ nơi này sang nơi khác, hoặc chuyển đến nơi khác

  9. tránh xa: tách biệt hoặc trục xuất khỏi một cái gì đó

  10. Get on: lên tàu

  11. Đến: xảy ra, thay đổi hướng

  12. Đến cuối cùng: theo dõi, thịnh vượng, thịnh vượng

  13. Quay trở lại

  14. Chống lại: đình công, đình công

  15. Đến với nhau: đi cùng nhau, thăng tiến, đi xa

  16. Chia: tách khỏi, tách khỏi

  17. Đến xung quanh: đi vòng quanh, cập nhật, ghé thăm, tiếp cận, lao vào

  18. Nào: tiếp cận, tiếp cận, giữ, xem

  19. Cút đi: cút đi, cút đi

  20. Come back: quay lại, nhớ, quay lại

  21. Đến trước: đến trước

  22. Come in between: đứng ở giữa, ngắt lời

  23. Đến: đến, xe buýt, nhận, mua mua

  24. Hãy sạch sẽ: thú nhận

  25. Đi xuống: xuống, xuống, bỏ cuộc

  26. Xuống: mắng, phạt

  27. Đi xuống với: góp tiền, ốm

  28. Thôi nào: không khó cho bất kỳ ai

  29. Tiến lên: đứng lên, tình nguyện

  30. Come: đến, được sinh ra

  31. Tiến lên hoàn toàn: đi hết tốc lực

  32. Mời vào: vào, về đích, chào hàng, bắt đầu, hiển thị

  33. Hãy đến để: tham gia, nhận

  34. Hãy nhớ rằng: hãy lưu tâm

  35. Nhấn mạnh: tôn tạo

  36. Come in: thôi nào

  37. Thực thi: làm giàu

  38. Hãy đến: tiếp tục, đi về phía trước, trong một hàng

  39. Đi lên: băng qua (biển), băng (đồng thau …)

  40. Đi vòng quanh: đi nhanh, đi vòng quanh

  41. Đi xuống: rơi vào một nhóm, rơi vào một nhóm

READ  Microsoft visual c++ là gì? Cách sửa lỗi visual c++ trên máy tính | Vieclam116.vn

Những gì được tìm thấy?

3. Thành ngữ đi đôi với nó

Ngoài những động từ đi với sắp tới, chúng ta có những từ đi kèm với sắp tới, như sau:

1. Điều gì có thể xảy ra: khó khăn / khó khăn

2. S + (no) + to ra: không quan trọng lắm / không thành công

= is + not + important

= do + not + thành công

3. When + something / to Vinf something: Tham khảo …

4. Come clean up / up / about: thú nhận sự thật

5. Hãy giàu có như họ đến: rất giàu có

6. Để không rẻ: tiền đắt.

7. + S + V +… ra đời như thế nào? (hiển thị): hỏi người khác tại sao điều gì đó đang xảy ra

8. Anh ấy đã bước vào thế giới: anh ấy giàu hơn và giàu hơn bao giờ hết.

9. Hãy hữu ích: hữu ích

10. Đó là một chặng đường dài: để đạt được tiến bộ.

11. Thực hiện mỗi ngày khi nói đến: đối phó với các trường hợp khẩn cấp

4. Các bài tập và động từ đến

Nhiệm vụ 1: Chọn câu trả lời đúng

1. Anh ấy đến ________ (= tỉnh lại) khoảng nửa giờ trước.

  1. lớn

  2. ese

  3. cạn kiệt

2. Làm thế nào để tôi đến ________ (= tìm kiếm, có được) tất cả số tiền đó?

  1. lên và

  2. dàn diễn viên

  3. với

3. Tôi chắc rằng anh ấy sẽ ________ tôi (= tán tỉnh tôi) đêm qua.

  1. dàn diễn viên

  2. lên và

  3. trên đường dây

4. Anh ấy ________ (= được thừa kế) rất nhiều tiền khi ông của anh ấy qua đời.

  1. lên

  2. Trong

  3. đặc biệt

READ  10+ Mẫu thiết kế phòng trọ có gác lửng thích hợp cho công nhân thuê | Vieclam116.vn

5. Bài hát yêu thích của tôi sắp ra mắt ________ (= tặng tôi) một CD mới vào tháng tới.

  1. ra ngoài và

  2. ra trong

  3. lên và

6. Tôi nghĩ tôi sẽ đến ________ gì đó. (= Tôi nghĩ tôi bị ốm.)

  1. Trong

  2. xuống và

  3. lên và

7. Bạn phải đưa ra ________ (= nghĩ ra) một lời bào chữa tốt hơn thế.

  1. qua

  2. lên và

  3. xung quanh c

8. Anh ta đến ________ tôi (= tấn công tôi) bằng một con dao.

  1. e

  2. lớn

  3. tôi

9. Tôi ________ (= đã tìm thấy, tại một số thời điểm) tạp chí cũ trong khi dọn phòng của tôi.

  1. lên và

  2. Mặt khác

  3. cạn kiệt

10. Anh ấy đến ________ với tư cách (= có ý nghĩa) kiêu ngạo.

  1. lên

  2. lên

  3. ese

Câu trả lời:

  1. Một

  2. Một

  3. TUAAI

  4. Thoát khỏi

  5. Một

  6. Thoát khỏi

  7. Thoát khỏi

  8. TUAAI

  9. Thoát khỏi

  10. TUAAI

Về những điều cơ bản và ví dụ về cụm động từ sắp tới cũng như động từ giới từ. Hy vọng qua bài viết này các bạn đã hiểu rõ hơn về “all juice” là gì. Vieclam123.vn cần bạn nghiên cứu kỹ.

>> Xem ngay:

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud