Commit là gì? Tất cả ý nghĩa của Commit trong tiếng Anh | Vieclam116.vn

Giáo Dục 0 lượt xem

Cam kết là một động từ trong tiếng anh có nghĩa là ủy thác, ủy thác, cam kết, … Từ cam kết trong tiếng anh có rất nhiều nghĩa khác nhau. Hãy cùng chúng tôi ghi nhớ những đặc điểm khác nhau đó trong từng trường hợp, ví dụ cụ thể trong bài viết dưới đây của Vieclam123.vn.

1. Cam kết là gì?

Cam kết là một động từ tiếng Anh, được phát âm là / kəmɪt / có thể có nghĩa như sau:

Đầu tiên, nghĩa phổ biến của từ Cam kết là “cho, gửi, cho, cho ai đó”

Ví dụ:

Thứ hai, Cam kết hiểu nghĩa là “bỏ tù, bỏ tù ai đó”.

Ví dụ:

Thứ ba, cam kết có nghĩa là “cam kết”.

Cam kết là gì?

Ví dụ:

Thứ tư, Tuyên bố có nghĩa là “đưa ra luật để xem xét”

Ví dụ:

Thứ năm, Cam kết hiểu rằng nó “bị hư hỏng, bị gián đoạn, bị hư hỏng, bị ảnh hưởng” trong một số trường hợp.

Ví dụ:

Thứ sáu, trong quân đội, cam kết hiểu rằng hành động “đưa binh ra trận, cử binh ra trận”.

Ví dụ:

2. Các từ đồng nghĩa và mâu thuẫn của cam kết là gì?

Một số từ tương tự như Cam kết và có thể được sử dụng thay thế cho cụm từ này là:

READ  Mách bạn cách chia cột trong Word để có một văn bản đẹp | Vieclam116.vn

từ đồng nghĩa

Nhân vật việt nam

từ đồng nghĩa

Nhân vật việt nam

Thực hiện

hoàn thành

Trình bày

thủ quỹ

Tuổi tác

đạt được

Biểu thị

trân trọng

Tiếp tục

hành vi

Biên tập viên

trùm

sự sỉ nhục

phá hoại

thi hành

sự cho phép

Tội ác

soli, soli

Xuất hiện

xuất hiện

phá vỡ các quy tắc

sự phá hoại

Dừng lại

uuina

Sự trừng phạt

bị phá hủy

chuyển khoản

chuyển khoản

Các từ trái nghĩa của Cam kết như: Dừng lại, dừng lại, quyết định, ngồi xuống, dừng lại, chờ đợi, dừng lại (giữ) lại).

3. Một số điều khoản liên quan đến Cam kết

Cam kết là gì?

Tự cam kết: bày tỏ ý kiến ​​hoặc quyết định mà bạn nói với mọi người. (đưa ra ý kiến ​​hoặc quyết định công khai)

Ví dụ:

Đưa ra một cái gì đó để nhớ: hãy chắc chắn rằng bạn nhớ một cái gì đó. (Hãy chắc chắn rằng bạn nhớ một cái gì đó)

Give something to the paper: viết gì đó ra giấy.

Ví dụ:

4. Sẽ không cam kết với một số bậc thầy nhất định

Trong lĩnh vực Khoa học Máy tính, Cam kết được hiểu là “cam kết, thực hiện thỏa thuận”.

Trong bối cảnh truyền thống: chào mừng, phụ thuộc

Trong kinh tế học: bỏ tù, hành quyết, giam giữ, đầu hàng, trục xuất, bỏ tù, bỏ tù

5. Cam kết với GIT là gì?

GIT là một hệ thống quản lý dựa trên phần mềm. Lệnh cam kết chứa cú pháp dưới “git commit-m” (lệnh cam kết). Cam kết thay thế khai báo trước “git commit-teute”.

READ  Ngành công an thi khối nào? Thi tuyển vào ngành công an | Vieclam116.vn

Cam kết với GIT là một trò chơi cho bạn biết cách bạn muốn lưu trạng thái hiện tại, ghi lại lịch sử các hành động như thêm, xóa, cập nhật tệp hoặc lệnh trên Kho lưu trữ.

Kho sẽ ghi nhận sự khác biệt so với khai báo ban đầu ở trạng thái hiện tại. Các cam kết được ghi lại theo thứ tự thời gian để người dùng có thể thấy những thay đổi trong quá khứ.

Hi vọng những thông tin trên bài viết đã giúp bạn hiểu rõ hơn về ý nghĩa của từ Cam kết. Chúc bạn thành công trong việc học tiếng Anh và hiểu ý nghĩa của nó trong từng tình huống cụ thể.

>> Xem thêm các tin tức khác:

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud