Đại học Mở TPHCM – Điểm chuẩn, học phí, ngành đào tạo | Vieclam116.vn

Giáo Dục 0 lượt xem
PISINESS – LAITI PISINESS Hoa Kỳ TÓM TẮT CÁC CHỦ ĐỀ HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Kinh tế – 7310101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Toán, Viết, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

Quản lý kinh doanh – 7340101 Thị trường – 7340115 Kinh doanh quốc tế – 7340120 Tiền – Ngân hàng – 7340201 Kế toán – 7340301 Su’etusi – 7340302 Hệ thống thông tin hành chính – 7340405 Khoa học máy tính – 7480101 Công nghệ thông tin – 7480201 Công trình xây dựng – 7510102 Quản lý Hậu cần và Cung ứng – 7510605 Người xây dựng – 7580302 Quản lý nhân sự – 7340404

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Toán, Viết, Tiếng Anh

D09: Toán, Sử, Anh

Malaga – 7810101 Công nghệ sinh học – 7420201

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

Công nghệ thực phẩm (hy vọng) – 7540101

A00: Toán, Lý, Hóa

D07: Toán, Hóa, Anh

B00: Toán, Hóa, Sinh

A01: Toán, Lý, Anh

Quy luật – 7380101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C00: Viết, Lịch sử, Lập bản đồ

Toán, Văn, Ngoại ngữ (Ngoại ngữ: Anh, Pháp, Đức, Nhật)

Luật kinh tế – 7380107 Nghiên cứu Đông Nam Á – 7310620

A01: Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Ngoại ngữ (Ngoại ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật, Hàn)

C00: Viết, Lịch sử, Lập bản đồ

Viết, Khoa học xã hội, Ngoại ngữ (Ngoại ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật, Hàn)

READ  https://www.careerlink.vn/viec-lam-cua/econtrol/63910 | Vieclam116.vn
Xã hội học – 7310301 Công trình công cộng – 7760101 Tiếng Anh – 7220201

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Toán, Viết, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Anh

D78: Văn học, Khoa học xã hội, tiếng Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204

Viết, Toán, Ngoại ngữ (Ngoại ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật, Hàn)

Viết, Khoa học xã hội, Ngoại ngữ (Ngoại ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật, Hàn)

Tiếng Nhật – 7220209 Ngôn ngữ Hàn Quốc – 7220210 ĐÃ NHẬN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC Luật kinh tế – 7380107C

D07: Toán, Hóa, Anh

A01: Toán, Lý, Anh

D14: Văn, Sử, Anh

D01: Toán, Viết, Tiếng Anh

Tiếng Anh – 7220201C

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Toán, Viết, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Anh

D78: Văn học, Khoa học xã hội, tiếng Anh

Tiếng Trung (dự kiến) – 7220204C

Viết, Toán, Ngoại ngữ (Ngoại ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật, Hàn)

Viết, Khoa học xã hội, Ngoại ngữ (Ngoại ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật, Hàn)

Tiếng Nhật (đang chờ xử lý) – 7220209C Khoa học máy tính – 7480101C

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Toán, Viết, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

Kỹ thuật xây dựng – 7510102C Quản lý kinh doanh

D07: Toán, Hóa, Anh

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Toán, Viết, Tiếng Anh

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Tiền – Ngân hàng – 7340201C Kế toán – 7340301C Công nghệ sinh học – 7420201C

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

READ  IB - International baccalaureate là gì? | Vieclam116.vn

D07: Toán, Hóa, Anh

A01: Toán, Lý, Anh

B00: Toán, Hóa, Sinh

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud