Get over là gì? Cụm động từ với Get over thông dụng nhất | Vieclam116.vn

Kiến Thức 0 lượt xem

1. Get Over là gì?

Chiến thắng có nghĩa là vượt qua, trở nên mạnh mẽ hơn, khỏi bệnh hoặc cảm thấy thoải mái sau một thời gian khó khăn, sau khi làm việc chăm chỉ để đạt được thành công, thành tích, kinh nghiệm.

Get over trong tiếng Anh còn có những nghĩa sau:

1. Gỡ bỏ: Khôi phục, lấy lại

Ví dụ: May mắn thay, tôi bị cúm ba tháng sau. (May mắn thay, tôi đã khỏi bệnh cúm sau ba tháng)

2. Thành công: vượt qua, vượt qua, vượt qua

Ví dụ: Chúng ta nên giải quyết vấn đề càng sớm càng tốt. (Chúng ta nên giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt)

3. Giao tiếp: giao tiếp, giải thích mọi người với thông điệp

Ví dụ: Anh ấy cố gắng giải thích để hoàn thành tin nhắn của mình. (Anh ấy cố gắng giải thích để truyền tải thông điệp.)

4. Đi lên: sang bên kia

Ví dụ: Nhờ có chiếc thuyền, chúng ta có thể qua sông dễ dàng. (Nhờ có chiếc thuyền, chúng tôi đã có thể qua sông một cách dễ dàng)

5. Healer: phục hồi

“Get over” trong tiếng Anh còn được dịch là “để phục hồi sau một trận ốm, hoặc để cảm thấy tốt sau một điều gì đó hoặc ai đó đã làm bạn buồn”.

Ví dụ: Cô ấy vẫn còn bị sốc khi tìm được việc làm của mình. (Cô ấy đang hồi phục sau cú sốc mất việc.)

READ  Mẫu thuyết trình báo tường file Word đẹp | Vieclam116.vn

Một số nghĩa phổ biến của “get over” trong tiếng Anh bao gồm: recovery, get well, vượt qua, khuất phục, theo dõi, traverse. (Vượt qua), vượt qua.

Get Over là gì?

2. Một số ví dụ về cấu trúc hàng rào

Dưới đây là một số ví dụ về cách viết câu tiếng Anh bằng Get over:

1. Bạn sẽ đủ mạnh mẽ để chiến thắng nếu bạn thật lòng yêu một ai đó.

(Bạn sẽ đủ mạnh mẽ để vượt qua nghịch cảnh nếu bạn thật lòng yêu ai đó)

2. Có một số điều bạn nghĩ rằng Bạn không bao giờ có thể vượt qua được, nhưng hãy tin tôi, bạn có thể.

(Có một số điều bạn nghĩ rằng bạn không bao giờ có thể làm được, nhưng hãy tin tôi, bạn có thể.)

3. Bạn không thể chiếm được tình cảm của người mình yêu dù đôi khi họ rất tức giận.

(Bạn không thể chiếm được tình cảm của người mình yêu cho dù đôi khi họ nổi giận)

4. Cuộc sống chỉ là một phần và bạn sẽ chiến thắng. (Cuộc sống chỉ là một phần và bạn phải trải qua nó.)

5. Truyền cảm hứng cho bản thân: tự đe dọa bản thân

6. Phạt ai đó: thôi đau buồn, nhớ nhung ai

7. Lấy đi một thứ gì đó: hãy vui vẻ trở lại sau khi một sự việc buồn đã xảy ra

8. Tha thứ: hay quên

9. Go there: đến đó

3. Động từ và những sự xuất hiện phổ biến

Ngoài “trèo lên”, một số động từ phổ biến thường đi kèm và được tìm thấy như:

READ  Open jobs at CÔNG TY TÀI CHÍNH CỔ PHẦN ĐIỆN LỰC | Vieclam116.vn

1. Đi lên: đi lên (tàu hỏa, ô tô, máy bay), tiếp tục làm việc gì đó hoặc chỉ tăng số lượng và thời gian

2. Đi lại: đi đây đi đó, đi du lịch khi ốm đau, loan tin (tin tức).

3. Aim: kết nối, kết nối

4. Tiến lên: thăng quan tiến chức.

Get Over là gì?

5. Tương tác: chín chắn, quan hệ tốt với người khác.

6. Đến với: vươn tới một điều gì đó, hoặc đề nghị điều gì đó, chỉ trích ai đó.

7. Tránh xa: trốn, tránh xa, tránh xa ai đó hoặc điều gì đó.

8. Kháng cự: vượt qua nghịch cảnh.

9. Come in: đi đâu đó.

10. Entry up: tham dự.

11. Xuống xe: xuống xe (tàu, xe, máy bay) hoặc giảm tiền phạt.

12. Với: kết thân với người được lợi.

13. Come in: thưởng thức một cái gì đó.

14. Đi xuống: thất vọng, buồn bã, tập trung vào việc gì đó, bắt tay vào làm việc gì đó.

15. Đi lang thang: đi lang thang, đi virus, trốn tránh, quan hệ tình dục.

16. Nhập cảnh: xe buýt, kết thúc hoặc cuộc gọi.

17. Return: quay trở lại một cái gì đó hoặc trở lại vị trí ban đầu hoặc liên hệ với ai đó sau đó.

18. To: nói điều gì đó, làm phiền hoặc làm phiền người khác.

19. Đi ra ngoài: loại bỏ, hiển thị, đọc, nói hoặc xuất bản.

20. Entry = enjoy something: thưởng thức một thứ gì đó

READ  Cách trả lời phỏng vấn xin việc chuyên nghiệp nhất | Vieclam116.vn

Trên đây là định nghĩa của Vieclam123.vn về Get over trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích để bạn có thể học tiếng Anh tốt hơn.

>> Xem thêm:

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud