Gọi Tên Các Dụng Cụ Nhà Bếp Tiếng Anh Thường Gặp | Vieclam116.vn

Giáo Dục 0 lượt xem

Biết “nhìn và nói” các công cụ nhà bếp bằng tiếng Anh giúp bạn nấu ăn nhanh hơn và hiệu quả hơn.

Trong khu bếp của nhà hàng, quán ăn, khách sạn sử dụng nhiều loại thiết bị, đồ dùng nhập khẩu, đặc biệt là các nhà hàng, khách sạn 4, 5 sao. Nếu bạn không biết các dụng cụ nhà bếp bằng tiếng Anh, bạn sẽ không thể biết cách sử dụng và bảo quản chúng đúng cách và hiệu quả. Vì vậy, bài viết này sẽ giới thiệu cho bạn một số kiến ​​thức cơ bản về bếp tiếng Anh để bạn không phải nản lòng trong quá trình nấu nướng.

Giới thiệu những dụng cụ làm bếp bằng tiếng Anh giúp bạn làm việc hiệu quả – Ảnh: Internet

Danh sách các dụng cụ nhà bếp tiếng Anh thông dụng

Công cụ:

  • Lò nướng: Lò nướng
  • Chảo chiên: lò chiên
  • Microwave: lò vi sóng
  • Nấu cơm: Nấu cơm
  • Ausa: Nồi hấp
  • Fa’a’ai: Sự trừng phạt
  • Pu’aisa / latexaaisa: Pu’aisa
  • latexaaisa: mủaaisa
  • Rửa bát: Rửa bát
  • Mix: Trộn
  • Mix: Trộn
  • thớt: thớt
  • dao: dao
  • Colander: Cái rổ
  • Thức ăn: Thức ăn
  • Ku’u: Máy bào sợi
  • Bàn thờ: Kệ
  • Fa’ali’i: Paluga Paluga
  • chai: chai thơm
  • Nêm muối và tiêu: Nêm muối và tiêu
  • Hát: Cây roi.

Lượng thức ăn:

Yên tâm

Đồ ăn thức uống thông thường – Ảnh: Internet

  • Exam: Kỳ thi
  • Lave soup: The lip
  • Thìa gỗ: Thìa gỗ
  • Sipuni: Sipuni tele
  • Muỗng: Một muỗng nhỏ
  • Sipuni: Sipuni
  • Spoon of food: Muỗng thức ăn
  • Sipuni Supa: Sipuni Supa
  • Đặt đặt
  • Tấm: Đĩa
  • Thực phẩm: bát đĩa sứ
  • Container: Container
  • tanoa: tanoa
  • thủy tinh: hộp thủy tinh
  • Tách: tách cà phê
READ  Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc TP. HCM cơ sở Đà Lạt | Vieclam116.vn

Đó là số Dụng cụ nhà bếp kiểu Anh truyền thống bạn phải “bỏ túi” để nấu ăn chuyên nghiệp trong nhà bếp. Đừng quên cập nhật từ mới, nâng cao vị thế của mình nhé các bạn!

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud