Kế toán trưởng tiếng Anh là gì? Trọn bộ thuật ngữ tiếng Anh ngành kế toán | Vieclam116.vn

Kiến Thức 0 lượt xem

Trong điều kiện toàn cầu hóa và hội nhập, nếu bạn muốn tiến xa trong ngành kế toán thì bạn cần nắm rõ ngành về các từ ngữ tiếng anh như kế toán tiếng anh là gì, kế toán trưởng tiếng anh là gì… ngay bây giờ danh sách thuật ngữ kế toán tại Tiếng Anh!

Đầu tiên. Kiểm toán trưởng tiếng Anh là gì??

Ngành kế toán kinh doanh đang là một trong những ngành nghề được nhiều người săn đón vì mức lương hấp dẫn. Thu nhập cao hơn của nhân viên kế toán sẽ tăng lên theo thời gian khi họ trở thành kế toán viên cao cấp và làm việc trong môi trường quốc tế. Để làm được điều đó, đương nhiên kế toán cần phải hiểu tiếng Anh trong công việc.

Trước hết, kế toán trưởng là người đứng đầu bộ phận kế toán trong các tổ chức, họ chịu trách nhiệm về hoạt động chung của bộ phận kế toán, tư vấn lập kế hoạch tài chính hàng đầu… Bất kỳ tổ chức nào cũng cần có bộ phận kế toán góp phần quản lý kinh tế tài chính. .

Tìm Sách Mặc Môn bằng tiếng Anh kế toán trưởng. “Tuyệt vời” có nghĩa là bậc thầy và “kế toán viên” có nghĩa là người kế toán. Vị trí kế toán giỏi nhất thường được coi là một yếu tố quan trọng trên con đường sự nghiệp của ngành kế toán vì tầm quan trọng của nó đối với tổ chức. Khi được hỏi ai là kiểm toán trưởng, câu trả lời là họ là những người quan trọng nhất trong bộ phận kế toán.

READ  Lịch sử CJ - Ông hoàng truyền thông Hàn Quốc bắt nguồn từ Samsung | Vieclam116.vn
ke-toan-truong-tieng-anh-la-trưởng-kế toán
Kế toán trưởng tiếng Anh là Chief Accountant

2. Báo cáo tài chính bằng tiếng Anh

Học tiếng Anh không chỉ là một yêu cầu bắt buộc nếu bạn muốn làm việc cho các công ty có yếu tố nước ngoài và quốc tế, mà việc nắm rõ các từ vựng trong tiếng Anh cũng sẽ giúp ích cho bạn trong việc ứng dụng tiếng Anh.

Xem thêm: Từ vựng và cách trả lời phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh thông minh nhất

2.1. Thuật ngữ dành cho nhân viên kế toán

  • Kế toán tiếng anh d Kế toán. Kế toán đôi khi được dịch là “Thư ký”. Kế toán là người thực hiện các chức năng tài chính như lập kế hoạch, cung cấp thông tin tài chính cho tổ chức để giúp ban giám đốc, thủ quỹ, cơ quan thuế đưa ra các quyết định về việc phân chia tài nguyên.
  • Suetusi Sili Tiếng Anh Phím viết hoa:. Vị trí và vai trò của kế toán trưởng đã được mô tả ngay từ đầu. Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về mô tả công việc của kiểm toán trưởng trong các tổ chức nước ngoài hoặc có yếu tố quốc tế, bạn có thể tra cứu định nghĩa về công việc của kiểm toán trưởng. kế toán trưởng).
  • Kế toán tổng hợp dịch b Tin tức chungông chịu trách nhiệm về nhiều khía cạnh tài chính của doanh nghiệp như thu thập và xử lý hồ sơ, bằng chứng tài chính, hồ sơ, séc và quản lý tín dụng cũng như doanh thu.
  • Kế toán nội bộ Tiếng Anh Kế toán nội bộ. Họ là người chịu trách nhiệm kiểm tra dữ liệu và giám sát các hoạt động của hệ thống điều hành của tổ chức, nguồn vốn trong tổ chức, doanh thu, chi phí và các khoản chi hợp pháp khác.
  • Nghĩa vụ tài chính Tiếng Anh Tiết kiệm thu nhập. Bộ phận này chịu trách nhiệm về công việc và các khoản nợ phải thu hoặc thanh toán của tổ chức.
  • Thông tin về thuế được Kế toán thuế. Họ làm công việc hoạch định thuế cho doanh nghiệp, Điều này đảm bảo doanh nghiệp đang tuân thủ các nghĩa vụ pháp lý của họ.
ban-can-nam-ro-cac-thuat-ngu-chi-nhan-su-trong-phong-ke-toan
Bạn cần biết tình trạng của các nhân viên trong phòng kế toán

Các vị trí như kế toán giỏi tiếng anh, thông tin tổng hợp, thông tin nội bộ… thông tin chính của bộ phận kế toán, trong một số tổ chức, chúng tôi còn có các lựa chọn như:

  • Quản lý kế toán là Quản lý thông tin
  • Người giám sát kế toán d giám sát kế toán.
  • Kế toán thường được nhắc đến Kế toán viên
  • Giữ giá của Giá kế toán.
  • Dự án kế toán d Kế toán dự án.
  • Thư ký dịch thuật của Thư ký kế toán / Thư ký kế toán

2.2. Các điều khoản liên quan đến kế toán

Ngoài việc tìm hiểu ý nghĩa của từ great Accounting trong tiếng Anh, các thuật ngữ dùng để chỉ nhân viên trong bộ phận kế toán, bạn cũng nên biết thêm về các thuật ngữ thông dụng liên quan đến làm việc trong ngành bằng tiếng Anh.

  • Ví dụ tài chính được Ví dụ tài chính. Ước tính tài chính: Tài sản = Vị thế sở hữu + Nợ phải trả. Đây là vấn đề chính của mô hình mô hình, nó phản ánh rõ ràng quan điểm tài chính
  • Kiểm toán viên Tiếng Anh Kiểm toán viên. Kiểm toán viên và kế toán đồng hành với nhau, nhiệm vụ của kiểm toán viên là giám sát giao dịch và hệ thống tổng thể, đồng thời hỗ trợ tổ chức lập báo cáo tài chính.
  • Ulufale bằng tiếng anh d Ghi chú kế toán. Tác giả có nghĩa là để ghi lại các giao dịch và hồ sơ.
  • Tài sản có nghĩa là Tài sản được định nghĩa là nguồn lực kinh tế của tổ chức có thể mang lại lợi ích trong tương lai cho chủ thể.
  • Bảng cân đối tài chính được Bảng cân đối kế toánmột tuyên bố cho biết tình trạng của tài sản, tương đương với nợ phải trả của công ty tại một thời điểm cụ thể.
  • Kế toán công chứng (CPA) nghĩa là, Kế toán viên Công chứng thường được nhân viên gọi là CPA. Thuật ngữ này dùng để chỉ người đã được nhà nước cấp chứng chỉ hành nghề kế toán công.
  • Tau dịch b Chi phíđây là những khoản tiền mà tổ chức chi tiêu để tạo ra doanh thu
  • Báo cáo tài chính được Báo cáo tài chính. Loại báo cáo này được thực hiện để thể hiện tình hình tài chính và hoạt động hiện tại của một tổ chức tại một thời điểm cụ thể.
  • Đó là một khí hậu lịch sử bình thường dịch b Hướng dẫn lịch sử. Nguyên tắc này giả định rằng tất cả các giao dịch và sự kiện có thể được đo lường và báo cáo theo giá trị bán lẻ.
  • Báo cáo thu nhập bằng tiếng anh d Báo cáo thu nhậpđại diện cho thu nhập và tình hình tài chính của một tổ chức trong một khoảng thời gian
  • Ủy ban tiêu chuẩn quốc tế về kế toán tên tiếng anh của nó Hội đồng Kế toán Tiêu chuẩn Quốc tế
  • nợ nần được Trái phiếunghĩa là các khoản nợ của một công ty đối với các tổ chức khác.
  • Mất tiền Tiếng Anh Mất tiền đây là sự khác biệt lớn giữa chi phí của công ty so với thu nhập của công ty trong một khoảng thời gian.
  • Tài khoản của chủ sở hữu dịch b Tài khoản của chủ sở hữu.
hiểu-làm-thế-để-diễn-đạt
Hiểu báo cáo tài chính bằng tiếng Anh là một yêu cầu trong thời kỳ hiện đại

Dưới đây là một số báo cáo tài chính bằng tiếng Anh: Kiểm toán viên giỏi nhất bằng tiếng Anh là gì?cách luân chuyển các vị trí trong phòng kế toán … Yêu cầu Tìm việc làm kế toán hoặc bất kỳ vị trí nào trong bộ phận kế toán của các công ty và các yếu tố bên ngoài, bạn cần xem xét các điều kiện cần thiết để phục vụ công việc. Trong mùa kết hợp này, hãy cùng tìm hiểu thêm về tiếng Anh liên quan đến nghề nghiệp của bạn để phát triển hơn nữa trong sự nghiệp của bạn!

Bạn có thể hạnh phúc


Lượt xem:
1.727

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud