Quy tắc sắp xếp trật tự tính từ trong tiếng Anh chuẩn nhất! | Vieclam116.vn

Giáo Dục 0 lượt xem

1. Hướng dẫn ví dụ bằng tiếng Anh

Nói chung, thông tin sẽ được sắp xếp theo thứ tự sau:

1.1. Đề thi môn tiếng Anh, tự đánh giá (Nhận xét)

Nhận xét diễn giải phản ánh quan điểm cá nhân, quan điểm của người nói, ý kiến ​​chuyên gia và mọi người có thể đồng ý hoặc không đồng ý với quan điểm của bạn.

Hướng dẫn ví dụ bằng tiếng Anh

Dưới đây là một số ví dụ về thông tin phân tích quan trọng bằng tiếng Anh:

  • tốt tốt)

  • xấu (tệ)

  • tuyệt vời (tuyệt vời)

  • nguy hiểm (nguy hiểm)

  • đẹp đẹp)

  • đẹp đẹp)

  • Ngu ngốc ngu ngốc)

  • đẹp đẹp)

  • nguy hiểm (nguy hiểm)

  • khó (khó)

  • fix (sửa chữa)

  • bồn chồn (bồn chồn)

  • xấu xí (xấu xí), xấu

  • lạ (lạ)

  • ngọt ngọt)

  • war (chiến tranh)

  • tốt tốt)

  • đẹp (tuyệt vời)

  • đồng ý (đồng ý)

  • cá voi (whaeaea)

  • chán chán) …

1.2. Tìm kiếm tiếng Anh cho kích thước

Đại từ là những đại từ lớn, nhiều để mô tả danh từ cần dịch theo ý đồ thực tế.

Một số kích thước trong tiếng Anh giúp bạn tìm ra những thứ lớn hay nhỏ, ngắn hay dài, chẳng hạn như:

  • nhiều

  • quá nhiều)

  • lớn (rộng)

  • nhỏ nhỏ)

  • lớn (khổng lồ)

  • một đứa trẻ (em bé nhỏ)

  • chiều dài chiều cao)

  • ten (ten)

  • lớn (khổng lồ)

  • nhỏ nhỏ)

  • puupuu (puupuu)

  • nhỏ (rất nhỏ) …

READ  Bài tập tài chính doanh nghiệp 1 có lời giải | Vieclam116.vn

1.3. Ký hiệu tuổi bằng tiếng Anh

Các từ phù hợp với lứa tuổi giúp người đọc và người nghe xác định được danh từ tiếng Anh là trẻ hay già.

Hướng dẫn ví dụ bằng tiếng Anh

Ví dụ về các con số bằng tiếng Anh:

  • Trẻ tuổi)

  • muộn (cũ hơn)

  • mới mới)

  • cổ đại (cổ đại)

  • sáu năm (sáu năm)

  • cũ (cổ đại)

  • Trẻ tuổi)

  • cha mẹ (trẻ)

  • hiện đại (hiện đại)

  • muộn

  • gần đây (giảng)

1.4. Trong hình dạng tiếng Anh

Động lực khuôn mặt giúp người đọc tìm ra đối tượng được đề cập trông như thế nào, vuông hay tròn, v.v.

một số ví dụ là dạng biểu tượng trong tiếng Anh.

1.5. Phân biệt chủng tộc bằng tiếng Anh

Bạn chắc chắn không có câu hỏi về tác động của thông tin màu sắc đối với tiếng Anh. Và đây là một số tên màu bằng tiếng Anh:

  • mumu (mumu)

  • black (đen)

  • ban hành

  • Ánh sáng tỏa sáng)

  • kinh khủng

  • Toả sáng)

  • samasama (samasama)

  • moli (moli)

  • xanh lục (xanh lá cây)

  • xanh lam (chúng có màu xanh lam)

  • màu tím / tím

  • Hồng

  • xám / xám (xám)

  • ban hành (ban hành)

Hướng dẫn ví dụ bằng tiếng Anh

1.6. Đề thi tiếng Anh để lộ nguồn gốc (Nguồn gốc)

Nguồn gốc và Nguồn gốc để giúp người đọc và người nghe biết mọi thứ đến từ đâu, nơi chúng được tạo ra …

Các chỉ dẫn xuất xứ bằng tiếng Anh thường là tên quốc gia:

  • Tiếng Pháp nước Pháp)

  • Châu Mỹ (Hoa Kỳ)

  • Canada (Canada)

  • Mexico (Mexico)

  • Hy Lạp (Hy Lạp)

  • Thụy Sĩ (Suiselani)

  • Spanish (Tây Ban Nha)

  • Egelani (Egelani)

  • Việt nam (việt nam)

  • Tiếng Trung (Trung Quốc)

  • Singapore (Singapore)

  • Malaysia

  • Thái Lan (Thái Lan)

  • Lào (Lào)

READ  4 phần mềm làm CV giúp bạn sở hữu bản CV ấn tượng và khác biệt | Vieclam116.vn

1.7. Kiểm tra tài liệu tiếng Anh

Tài liệu tham khảo cho biết điều gì giúp người đọc và người nghe biết được danh từ chỉ cái gì.

Ví dụ về tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh:

  • len

  • wood (gỗ)

  • silica (siliki)

  • thép (vật liệu)

  • giấy (giấy)

  • vàng (vàng)

  • màu bạc

  • cốc (đồng)

  • bông

  • rơi (mùa thu)

  • polyester (polyester)

  • nylon (nylon)

  • đá (đá)

  • diamond (kim cương)

  • palasitika (palasitika),

1.8. Mục đích

Một tuyên bố nhằm giúp người đọc và người nghe hiểu những gì đang được nói. Một diễn đạt có chủ đích trong tiếng Anh thường kết thúc bằng -ing.

Ví dụ:

  • viết (viết – trong từ viết giấy – viết trên giấy)

  • sleep (ngủ – trong từ ngủ – ngủ)

  • running (chạy – trong từ running shoes – giày chạy đặc biệt) …

Hướng dẫn ví dụ bằng tiếng Anh

2. Bài tập tiếng Anh

Hoạt động 1: Sắp xếp lại trật tự từ sau

1. màu xám / dài / ‘ava / a

2. hoa / đỏ / nhỏ

3. ô tô / đen / lớn / a

4. nâu / nhiều lông / cao

5. house / a / hiện đại / lớn / gạch

Câu trả lời:

1. một bộ râu dài màu xám

2. hoa nhỏ màu đỏ

3. một chiếc xe rất đen

4. một mái tóc dài màu nâu

5. một tòa nhà gạch hiện đại lớn

Bài tập 2: Đặt các định nghĩa đã cho trong mỗi câu thơ một cách chính xác

1. mặt dài (mỏng)

2. những đám mây lớn (đen)

3. một ngày (tốt đẹp)

4. một con đường rộng (dài)

READ  Hành trình trở thành doanh nghiệp tỷ đô | Vieclam116.vn

5. một hộp kim loại (đen / nhỏ)

6. mèo lớn (béo / đen)

7. a / một ngôi làng nhỏ (trưởng thành / xinh đẹp)

8. tóc dài (đen / đẹp)

9. một bức tranh cũ (đẹp / tiếng Pháp)

10. một chiếc ô lớn (đỏ / vàng)

Câu trả lời:

1. một khuôn mặt dài mỏng

2. những đám mây đen lớn

3. Đó là một ngày đẹp trời

4. một đường cao tốc rộng

5. một hộp kim loại nhỏ màu đen

6. một con mèo đen lớn

7. một khu phố cổ nhỏ xinh

8. tóc đen dài đẹp

9. một bức tranh cổ tuyệt đẹp của Pháp

10. một chiếc ô lớn màu đỏ và vàng

Bài tập 3: Sắp xếp các câu tiếng Anh sau

1. wedding / dress / he / long / dress / white / a.

=>

2. đàn bà / tiếng Anh / o / a / trẻ / khôn ngoan / nó.

=>

3. o / bag / this / sleep / black / a / new. –

=>

4. màu hồng / đến / nhà / mua / lớn / đẹp /

=>

5. give / wallet / to / to / brown / small / skin

=>

Câu trả lời:

1. Cô ấy đang mặc một chiếc váy cưới dài màu trắng.

2. Một phụ nữ Anh thông minh

3. Đây là một chiếc túi ngủ màu đen mới

4. Cô ấy đã mua một ngôi nhà lớn màu hồng rất đẹp

5. Anh ấy đưa cho cô ấy một chiếc ví da nhỏ màu nâu.

Vieclam123.vn vừa chia sẻ đến bạn đọc cách thiết lập trình tự dịch đúng tiếng Anh, đồng thời cung cấp những nội dung đặc sắc để bạn đọc có thể xem kỹ hơn những gì chúng tôi chia sẻ. Chúng tôi hy vọng rằng thông qua cuộc trao đổi của chúng tôi, học sinh có thể sử dụng nó một cách tự tin trong tiếng Anh. Ngoài ra, vieclam123.vn còn chia sẻ nhiều kiến ​​thức và cách đào tạo bổ ích, các bậc phụ huynh và các em học sinh cũng có thể truy cập website và tìm kiếm cho mình những tài liệu bổ ích và phù hợp.

>> Xem thêm

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud