Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) | Vieclam116.vn

Giáo Dục 0 lượt xem
PISINESS – LAITI PISINESS Hoa Kỳ BỘ SƯU TẬP MAUTU Bác sĩ – 7720101 B00: Toán, Hóa, Sinh Y tế dự phòng – 7720110 Dược học – 7720201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Anh

Y tá – 7720301 Kỹ thuật Y sinh – 7520212

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

Bác sĩ bác sĩ – 7520403 Công nghệ sinh học – 7420201

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Anh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Kiểm tra y tế – 7720601 Cơ khí – 7510401

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Anh

Công nghệ thực phẩm – 7540101 Tài nguyên và môi trường – 7850101 Quan hệ công chúng – 7320108

A01: Toán, Lý, Anh

C00: Viết, Lịch sử, Lập bản đồ

D01: Toán, Viết, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Anh

Tâm lý học – 7310401

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Viết, Lịch sử, Lập bản đồ

D01: Toán, Viết, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Anh

Kỹ sư xây dựng – 7580201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Toán, Viết, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

Kỹ sư Điện và Điện tử – 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử – 7510203 Công nghệ kỹ thuật ô tô – 7510205 Công nghệ thông tin – 7480201 Kỹ thuật phần mềm – 7480103 Máy tính và Thông tin Truyền thông – 7480102 Kỹ sư quy trình kinh doanh – 7520118 Kế toán – 7340301 Tiền – Ngân hàng – 7340201 Quản trị kinh doanh – 7340101 Quản lý nguồn nhân lực – 7340404 Luật kinh tế – 7380107 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – 7510605 Thương mại điện tử – 7340122 Thị trường – 7340115 Kinh doanh quốc tế – 7340120 Liên kết quốc tế-7310206
READ  Hướng dẫn nhanh cách xóa trang trắng trong Word tất cả phiên bản! | Vieclam116.vn

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Toán, Viết, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Anh

D15: Văn, Địa, Anh

Quản lý khách sạn – 7810201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C00: Viết, Lịch sử, Lập bản đồ

D01: Toán, Viết, Tiếng Anh

Quản trị Nhà hàng và Thực phẩm – 7810202 Tiếng Anh – 7220201

C00: Viết, Lịch sử, Lập bản đồ

D01: Toán, Viết, Ngoại ngữ (Tiếng Anh / Tiếng Trung)

D14: Văn, Sử, Anh

D15: Văn, Địa, Anh

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam – 7220101 Malaga – 7810101 Telemedia Communication – 7320104 Việt Nam học – 7310630 Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 Chủ nghĩa phương Đông – 7310608 Thiết kế đồ họa – 7210403

V00: Toán, Lý, Vẽ tĩnh vật bằng chì

V01: Toán, Văn, Vẽ tĩnh vật bằng chì

H00: Viết, Vẽ tĩnh vật bằng chì, Vẽ màu

H01: Toán, Viết, Tô màu trang trí

Bản dựng – 7580101 Mã nội bộ – 7580108 Thanh nhạc – 7210205 N01: Viết, Hiểu biết chung về âm nhạc, Quà tặng (Bài hát) Piano – 7210208 N00: Viết, Hiểu biết chung về âm nhạc, Năng khiếu (Piano) Diễn viên chính kịch, điện ảnh – truyền hình N05: Viết lách, Chuyên môn (Hỏi & Đáp), Quà tặng (Hình minh họa) Chụp – 7210236 N05: Viết lách, Chuyên môn (Hỏi & Đáp), Quà tặng (Xem phim và bình luận) Biên tập phim và TV – 7210235

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud